사전
search
translate

베트남어 사전

베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다

swap_horiz베트남어 ⇄ 영어 volume_up북부 및 남부 발음 format_quote예문

menu_book 표제어 검색 결과 "di chuyển" (1)

di chuyển
영어 동사to move, to travel
내 단어장
Chúng tôi di chuyển bằng tàu hỏa để tiết kiệm thời gian.
We traveled by train to save time.

swap_horiz 관련 단어 "di chuyển" (2)

di chuyển nội khối
play
영어 명사travel bubble
내 단어장
tự do di chuyển
play
영어 명사free action, free itinerary
내 단어장
Buổi chiều là thời gian tự do di chuyển.
The afternoon is free time.

format_quote 표현 "di chuyển" (15)

Buổi chiều là thời gian tự do di chuyển.
The afternoon is free time.
Thuyền chở người di cư đã di chuyển với tốc độ cao.
The boat carrying migrants was moving at high speed.
Chiếc thuyền chở người di cư đã di chuyển với tốc độ cao.
The migrant boat was moving at high speed.
Chúng tôi di chuyển bằng tàu hỏa để tiết kiệm thời gian.
We traveled by train to save time.
Trong quá trình tiếp dầu trên biển, chiến hạm và tàu hậu cần Mỹ phải di chuyển song song.
During underway replenishment, U.S. warships and logistics ships must move in parallel.
chiến hạm và tàu hậu cần Mỹ phải di chuyển song song, cùng tốc độ ở khoảng cách tương đối gần.
U.S. warships and logistics ships must move in parallel at the same speed at a relatively close distance.
chiến hạm và tàu hậu cần Mỹ phải di chuyển song song, cùng tốc độ ở khoảng cách tương đối gần.
U.S. warships and logistics ships must move in parallel at the same speed at a relatively close distance.
Xe khách giường nằm là một phương tiện phổ biến để di chuyển đường dài ở Việt Nam.
Sleeper bus is a popular means of long-distance travel in Vietnam.
Chiếc xe bất ngờ bốc cháy khi đang di chuyển trên đường cao tốc.
The car suddenly caught fire while moving on the highway.
Ma sát giữa lốp xe và mặt đường giúp xe di chuyển an toàn.
Friction between the tires and the road surface helps the car move safely.
Liverpool gỡ hòa ở phút 30 sau pha di chuyển thông minh.
Liverpool equalized in the 30th minute after a clever movement.
Xuồng tấn công nhanh là những phương tiện cỡ nhỏ có thể di chuyển với tốc độ cao.
Fast attack crafts are small vessels that can move at high speeds.
Máy bay di chuyển với vận tốc cao.
The plane was moving at high speed.
Họ di chuyển lên tầng tum để tránh ngạt khói.
They moved to the penthouse floor to avoid smoke inhalation.
Cô di chuyển bằng motor trên đoạn đường dài 120 km.
She traveled by motorcycle on a 120 km long road.